Kim thu sét LPI

Trong hệ thống bảo vệ chống sét trực tiếp cho các công trình cao tầng, nhà xưởng công nghiệp, cảng biển và hạ tầng viễn thông trọng điểm, kim thu sét LPI xuất xứ từ Úc (Australia) luôn là một trong những lựa chọn hàng đầu của các kỹ sư M&E và chủ đầu tư. Với công nghệ phát tia tiên đạo sớm (ESE) hiện đại cùng công nghệ giải phóng điện tích không khí (CAT), kim thu sét LPI mang lại vùng bảo vệ an toàn vượt trội, độ bền cao trong môi trường khắc nghiệt và tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế.

Vinatec tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu tại Việt Nam chuyên nhập khẩu và phân phối trực tiếp các dòng kim thu sét LPI Australia chính hãng (Series LPI Stormaster ESE và LPI Guardian) với đầy đủ chứng nhận xuất xứ CO, chứng nhận chất lượng CQ và giá chiết khấu đại lý tốt nhất thị trường.

Kim thu sét LPI

1. Tổng Quan Về Hãng Thiết Bị Chống Sét LPI Australia & Tiêu Chuẩn Áp Dụng

1.1. Giới Thiệu Thương Hiệu LPI (Lightning Protection International Pty Ltd)

LPI (Lightning Protection International Pty Ltd) là tập đoàn sản xuất thiết bị chống sét và tiếp địa hàng đầu thế giới có trụ sở chính tại Tasmania, Úc. Với hơn 30 năm kinh nghiệm nghiên cứu và phát triển, sản phẩm của LPI đã được xuất khẩu và lắp đặt tại hơn 70 quốc gia trên toàn cầu, đặc biệt phổ biến tại các vùng khí hậu nhiệt đới có mật độ sét đánh cao như Đông Nam Á.

Mọi sản phẩm kim thu sét LPI trước khi xuất xưởng đều trải qua quy trình thử nghiệm nghiêm ngặt tại các phòng thí nghiệm cao áp độc lập đạt chuẩn quốc tế như WH (Warnock Hersey - Mỹ), Intertek và phòng thử nghiệm độc lập tại Úc.

1.2. Các Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Áp Dụng

Kim thu sét LPI do Vinatec phân phối đáp ứng đầy đủ các bộ tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn khắt khe nhất hiện nay:

  • NF C 17-102 (Đời 2011): Tiêu chuẩn Quốc gia Pháp về thiết kế, thử nghiệm và đánh giá kim thu sét phát tia tiên đạo sớm (ESE).

  • AS/NZS 1768: Tiêu chuẩn Chống Sét Quốc gia Úc / New Zealand.

  • IEC 62305 (Phần 1–4): Tiêu chuẩn Quốc tế về bảo vệ chống sét và đánh giá rủi ro cho công trình.

  • TCVN 9385:2012: Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam về chống sét cho công trình xây dựng — Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì.

2. Chi Tiết Các Dòng Kim Thu Sét LPI Nhập Khẩu Chính Hãng Bởi Vinatec

Hiện nay, Vinatec phân phối 2 dòng kim thu sét chủ lực của hãng LPI Australia đáp ứng đa dạng quy mô công trình:

                  [HỆ THỐNG KIM THU SẾT LPI AUSTRALIA]
                                   │
         ┌─────────────────────────┴─────────────────────────┐
         ▼                                                   ▼
[Dòng LPI Stormaster ESE]                          [Dòng LPI Guardian CAT]
- Công nghệ: Phát tia tiên đạo (ESE)              - Công nghệ: Giảm điện trường (CAT)
- Các mã: ESE-15, ESE-30, ESE-50, ESE-60          - Ứng dụng: Công trình đặc thù/Nguy hiểm
- Ứng dụng: Nhà xưởng, Tòa nhà, Trang trại        - Giảm nguy cơ phóng điện ngược

2.1. Dòng Kim Thu Sét Tiên Đạo Sớm LPI Stormaster ESE Series

Dòng kim LPI Stormaster ESE hoạt động theo nguyên lý chủ động: khi đám mây mang điện tích mây giông xuất hiện, kim thu sét LPI Stormaster sẽ tích lũy năng lượng từ điện trường khí quyển và chủ động phóng ra tia tiên đạo đi lên (upward leader) sớm hơn so với các đầu kim nhọn cổ điển. Điều này giúp chủ động "đón" dòng sét ở vị trí trên cao và dẫn dòng điện sét xuống đất an toàn qua hệ thống cáp thoát sét.

Dòng Stormaster ESE gồm 4 mã sản phẩm chính phân loại theo thời gian phát tia tiên đạo delta T:

  • LPI Stormaster ESE-15: Thời gian tiên đạo delta T = 15 micro giây.

  • LPI Stormaster ESE-30: Thời gian tiên đạo delta T = 30 micro giây.

  • LPI Stormaster ESE-50: Thời gian tiên đạo delta T = 50 micro giây.

  • LPI Stormaster ESE-60: Thời gian tiên đạo delta T = 60 micro giây (Dòng kim cao cấp có bán kính bảo vệ lớn nhất).

2.2. Dòng Kim Thu Sét Chủ Động LPI Guardian CAT System

Dòng kim LPI Guardian áp dụng công nghệ kiểm soát giải phóng điện tích không khí (Controlled Advanced Triggering - CAT). Kim được thiết kế với đầu bo tròn kết hợp các cực phát ion phụ xung quanh, giúp giảm thiểu hiện tượng phóng điện sớm không kiểm soát và tối ưu hóa điểm đánh sét trực tiếp vào đỉnh kim. Dòng kim này rất phù hợp cho các công trình có nguy cơ cháy nổ cao như kho xăng dầu, nhà máy hóa chất, trạm biến áp và tháp viễn thông.

2.3. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chuẩn Datasheet Hãng LPI Australia

Thông Số Kỹ Thuật LPI Stormaster ESE-15 LPI Stormaster ESE-30 LPI Stormaster ESE-50 LPI Stormaster ESE-60
Xuất xứ Úc (Australia) Úc (Australia) Úc (Australia) Úc (Australia)
Thời gian tiên đạo (delta T) 15 micro giây 30 micro giây 50 micro giây 60 micro giây
Chất liệu thân kim Hợp kim nhôm Anod hoá / Thép không gỉ Hợp kim nhôm Anod hoá / Thép không gỉ Hợp kim nhôm Anod hoá / Thép không gỉ Hợp kim nhôm Anod hoá / Thép không gỉ
Dòng xả xung sét tối đa (Imax) >= 100 kA (Sóng 8/20us) >= 100 kA (Sóng 8/20us) >= 100 kA (Sóng 8/20us) >= 100 kA (Sóng 8/20us)
Trọng lượng thân kim 1.2 kg 1.3 kg 1.4 kg 1.5 kg
Kích thước đường kính ngoài 95 mm 95 mm 95 mm 95 mm
Đường kính khớp nối khớp Khớp ren trong 2 inch (DN50) Khớp ren trong 2 inch (DN50) Khớp ren trong 2 inch (DN50) Khớp ren trong 2 inch (DN50)

3. Bảng Tra Bán Kính Bảo Vệ Rp Kim Thu Sét LPI Stormaster Theo Cấp LPL I–IV

3.1. Công Thức Tính Bán Kính Bảo Vệ Rp Theo Tiêu Chuẩn NF C 17-102

Bán kính bảo vệ Rp của kim thu sét LPI Stormaster phụ thuộc vào độ cao h của kim so với bề mặt cần bảo vệ, cấp bảo vệ LPL (Level I, II, III, IV) và độ lợi thời gian delta T:

  • Trường hợp h >= 5m: Rp = căn_bậc_hai [ h * (2D - h) + delta_L * (2D + delta_L) ]

  • Trường hợp 2m <= h < 5m: Rp = h * Rp(5m) / 5

Trong đó:

  • h: Độ cao thực tế tính từ đầu nhọn kim LPI đến mặt phẳng cao nhất của công trình cần bảo vệ (m).

  • D: Bán kính quả cầu lăn tương ứng với cấp bảo vệ LPL (Cấp I: D = 20m; Cấp II: D = 30m; Cấp III: D = 45m; Cấp IV: D = 60m).

  • delta_L: Độ dài quãng đường tiên đạo gia tăng, được tính bằng v * delta_T (v = 1 mét/micro giây; delta_T là thời gian tiên đạo của từng mã kim).

3.2. Bảng Tra Bán Kính Bảo Vệ Chi Tiết Kim LPI Stormaster (Tính Bằng Mét)

Bảng tra cho Cấp Bảo Vệ LPL IV (Cấp tiêu chuẩn cho nhà dân dụng, nhà xưởng thông thường - D = 60m):

Độ Cao Lắp Đặt h (mét) Stormaster ESE-15 (delta T = 15us) Stormaster ESE-30 (delta T = 30us) Stormaster ESE-50 (delta T = 50us) Stormaster ESE-60 (delta T = 60us)
h = 2 mét 13 mét 19 mét 27 mét 31 mét
h = 3 mét 20 mét 29 mét 41 mét 47 mét
h = 4 mét 27 mét 38 mét 55 mét 63 mét
h = 5 mét 34 mét 48 mét 68 mét 79 mét
h = 10 mét 42 mét 59 mét 79 mét 90 mét

Bảng tra cho Cấp Bảo Vệ LPL I (Cấp bảo vệ cao nhất cho kho xăng dầu, trung tâm dữ liệu, nhà máy hóa chất - D = 20m):

Độ Cao Lắp Đặt h (mét) Stormaster ESE-15 (delta T = 15us) Stormaster ESE-30 (delta T = 30us) Stormaster ESE-50 (delta T = 50us) Stormaster ESE-60 (delta T = 60us)
h = 2 mét 10 mét 15 mét 21 mét 24 mét
h = 3 mét 15 mét 22 mét 32 mét 36 mét
h = 4 mét 20 mét 30 mét 43 mét 48 mét
h = 5 mét 25 mét 38 mét 54 mét 61 mét
h = 10 mét 28 mét 40 mét 56 mét 63 mét

3.3. Ví Dụ Tính Toán Chọn Mã Kim LPI Cho Nhà Xưởng Công Nghiệp 10.000m2

  • Bài toán: Thiết kế hệ thống chống sét trực tiếp cho nhà xưởng kích thước 100m x 100m (diện tích 10.000m2), chiều cao đỉnh mái nhà xưởng là 8m. Yêu cầu cấp bảo vệ LPL IV.

  • Giải pháp thiết kế từ Kỹ sư Vinatec:

    • Lắp đặt cột thu sét cao 5m trên đỉnh mái nhà xưởng (tổng độ cao đỉnh kim h = 5m so với mặt mái).

    • Đối với cấp LPL IV tại h = 5m, kim LPI Stormaster ESE-60 cho bán kính bảo vệ Rp = 79m. Diện tích bao phủ của 1 kim LPI ESE-60 đạt dạng hình tròn bán kính 79m, diện tích che phủ = 3.14 * 79 * 79 = 19.597m2.

    • Kết luận: Chỉ cần 01 bộ kim thu sét LPI Stormaster ESE-60 lắp chính giữa đỉnh mái là đủ khả năng bao phủ toàn bộ diện tích 10.000m2 của nhà xưởng, tối ưu hóa $60\%$ chi phí vật tư và thi công so với việc lắp đặt hàng chục kim thu sét cổ điển.

4. Bảng Báo Giá Kim Thu Sét LPI Úc Tham Khảo & Chính Sách Chiết Khấu 2026

Vinatec cam kết cung cấp sản phẩm kim thu sét LPI nhập khẩu chính ngạch từ Úc với chính sách giá cạnh tranh nhất cho nhà thầu M&E và dự án.

4.1. Báo Giá Chi Tiết Từng Mã Kim LPI Stormaster & Phụ Kiện Đồng Bộ

Mã Sản Phẩm Mô Tả Sản Phẩm / Xuất Xứ Đơn Vị Tính Giá Bán Tham Khảo (VNĐ) Tình Trạng Kho
LPI Stormaster ESE-15 Kim ESE delta T = 15us, nhập khẩu Úc Bộ 13.500.000 - 15.000.000 Sẵn kho Bắc - Nam
LPI Stormaster ESE-30 Kim ESE delta T = 30us, nhập khẩu Úc Bộ 16.500.000 - 18.500.000 Sẵn kho Bắc - Nam
LPI Stormaster ESE-50 Kim ESE delta T = 50us, nhập khẩu Úc Bộ 21.000.000 - 23.500.000 Sẵn kho Bắc - Nam
LPI Stormaster ESE-60 Kim ESE delta T = 60us, nhập khẩu Úc Bộ 25.500.000 - 28.000.000 Sẵn kho Bắc - Nam
LPI LSR1 Bộ đếm sét điện tử LPI LSR1 (Cảm ứng dòng sét) Cái 5.500.000 - 6.500.000 Sẵn kho Bắc - Nam
LPI HVSC Plus Cáp thoát sét chống nhiễu cao áp LPI HVSC Mét 380.000 - 450.000 Sẵn kho Bắc - Nam

Lưu ý: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm thuế VAT và chiết khấu ưu đãi cho dự án lớn. Quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline/Zalo: 0868.744.989 để nhận báo giá chiết khấu đại lý tốt nhất.

4.2. Hồ Sơ Pháp Lý Bàn Giao Đi Kèm Mỗi Đơn Hàng

Khi mua kim thu sét LPI tại Vinatec, khách hàng sẽ nhận đầy đủ bộ hồ sơ chứng thực pháp lý để phục vụ công tác nghiệm thủ PCCC và thanh toán đấu thầu:

  1. CO (Certificate of Origin): Chứng nhận xuất xứ hàng hóa do Phòng Thương mại & Công nghiệp Úc (Chamber of Commerce Australia) cấp.

  2. CQ (Certificate of Quality): Chứng nhận chất lượng sản phẩm chính hãng xuất xưởng từ nhà máy LPI Australia.

  3. Tờ khai Hải Quan nhập khẩu chính ngạch & Hóa đơn VAT điện tử hợp lệ.

  4. Phiếu bảo hành chính hãng Vinatec 12–36 tháng.

5. Hướng Dẫn Kỹ Thuật Thi Công Lắp Đặt Kim Thu Sét LPI Chuẩn Hãng

Thi công lắp đặt đúng quy trình kỹ thuật giúp kim LPI phát huy tối đa khả năng bảo vệ và đảm bảo độ bền cho toàn hệ thống:

                  [ĐỈNH KIM THU SẾT LPI STORMASTER]
                                   │
                   (Khớp Khớp Ren Chuyển Đổi Khớp Kim)
                                   │
                   [CỘT THÉP MẠ KẼM / INOX CAO 3M - 5M]
                                   │
                (Cáp Thoát Sét HVSC / Cáp Đồng Trần M70)
                                   │
                   [BỘ ĐẾM SẾT LPI LSR1 (LẮP CAO 1.5M)]
                                   │
                   (Hộp Kiểm Tra Điện Trở Tiếp Địa)
                                   │
         [HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA CỌC MẠ ĐỒNG + GEM + HÀN HÓA NHIỆT]
                          (Điện trở <= 10 Ohm)

5.1. Quy Trình Lắp Đặt Mối Nối Cáp Thoát Sét Với Kim LPI

  1. Định vị cột kim: Dựng cột đỡ kim bằng thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc Inox 304 có đường kính D60, cố định chắc chắn bằng chân đế và hệ thống dây chằng chống bão.

  2. Kết nối cáp thoát sét: Sử dụng cáp đồng trần tiết diện tối thiểu 50mm2 (hoặc cáp đồng M70, cáp chống nhiễu LPI HVSC). Đầu cáp thoát sét được luồn qua khớp nối chuyển đổi chuyên dụng của LPI và siết chặt bằng bulong inox, đảm bảo diện tích tiếp xúc bề mặt lớn nhất.

  3. Thao tác cách điện: Đối với các công trình có nguy cơ phóng điện ngang, sử dụng ống cách điện LPI Fiberglass bao bọc đoạn nối gốc kim.

5.2. Yêu Cầu Kỹ Thuật Hệ Thống Tiếp Địa Nối Đất

  • Hệ thống tiếp địa chống sét cho kim LPI phải đảm bảo điện trở nối đất R <= 10 Ohm (theo TCVN 9385:2012).

  • Sử dụng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m chôn sâu dưới lòng đất, kết nối với dây cáp đồng thoát sét bằng công nghệ Hàn hóa nhiệt Sunweld.

  • Trường hợp địa hình đất đá có điện trở suất cao, bắt buộc bổ sung Hóa chất giảm điện trở GEM Sunweld xung quanh cọc tiếp địa để duy trì điện trở an toàn ổn định qua nhiều năm.

5.3. Hướng Dẫn Lắp Đặt Bộ Đếm Sét LPI LSR1

  • Bộ đếm sét LPI LSR1 được lắp trực tiếp vào đường cáp thoát sét ở độ cao khoảng 1.5m so với mặt đất để dễ dàng quan sát.

  • LSR1 hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ khi có dòng xung sét (từ 1500A trở lên) đi qua cáp, thiết bị tự động nhảy số hiển thị mà không cần sử dụng nguồn pin bên ngoài.

6. Năng Lực Cung Cấp & Công Trình Thực Tế Vinatec Đã Thi Công

6.1. Hệ Thống Kho Hàng Sẵn Có Tại Hà Nội & TP.HCM

Vinatec luôn duy trì lượng hàng tồn kho lớn đối với các mã kim LPI Stormaster ESE-15, ESE-30, ESE-50, ESE-60 và phụ kiện bộ đếm sét LSR1 tại 2 tổng kho:

  • Tổng Kho Miền Bắc: Quốc Lộ 3, Đông Anh, TP. Hà Nội.

  • Tổng Kho Miền Nam: Lô 16-III, CN13, KCN Tân Bình, TP.HCM.

Chúng tôi đảm bảo khả năng đóng gói và giao hàng hỏa tốc trong ngày cho các dự án tại khu vực Hà Nội, TP.HCM và vận chuyển siêu tốc đến các tỉnh thành trên toàn quốc.

6.2. Case Study Dự Án Thực Tế Vinatec Cung Cấp Kim LPI

Vinatec đã cung cấp và hướng dẫn nghiệm thu thành công hệ thống kim thu sét LPI Stormaster cho nhiều dự án trọng điểm:

  • Dự án Nhà máy Chế biến Gỗ Xuất khẩu KCN Quang Minh: Lắp đặt 02 bộ kim LPI Stormaster ESE-60 trên cột cao 5m, kết hợp 10 cọc mạ đồng D16 và 15 bao GEM Sunweld. Kết quả đo điện trở bãi tiếp địa đạt 2.8 Ohm, nghiệm thu PCCC thành công tuyệt đối.

  • Dự án Tòa nhà Văn phòng Embassy Garden (Hà Nội): Lắp đặt 01 bộ kim LPI Stormaster ESE-50 bảo vệ trọn vẹn hạ tầng kiến trúc tòa nhà và hệ thống máy chủ CNTT.

7. Giải Đáp Thắc Mắc Thường Gặp Về Kim Thu Sét LPI (FAQ)

7.1. Kim thu sét LPI Stormaster ESE và LPI Guardian CAT khác nhau như thế nào?

  • LPI Stormaster ESE: Hoạt động dựa trên nguyên lý chủ động phát tia tiên đạo sớm (phát xạ ion) để thu hút dòng sét về đỉnh kim. Phù hợp cho đa số công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng, khu đô thị.

  • LPI Guardian CAT: Hoạt động dựa trên nguyên lý kiểm soát giải phóng điện tích, làm giảm khả năng hình thành tia tiên đạo ngược từ công trình. Phù hợp cho các khu vực chứa vật liệu dễ cháy nổ, kho nhiên liệu, trạm khí đốt.

7.2. Độ bền và tuổi thọ vận hành của kim thu sét LPI Úc là bao nhiêu năm?

Thân kim LPI Stormaster được chế tạo từ hợp kim nhôm Anod hoá chất lượng cao hoặc thép không gỉ 316, có khả năng chống ăn mòn hóa học và chịu đựng sương muối bãi biển cực tốt. Tuổi thọ thiết kế của kim thu sét LPI đạt trên 30 năm vận hành liên tục ngoài trời mà không bị suy giảm hiệu suất phát ion.

7.3. Kim LPI có thể lắp ghép với các loại cột thép mạ kẽm thông thường được không?

Có. Kim thu sét LPI được thiết kế chuẩn ren trong 2 inch (DN50 - phi 60mm). Do đó, kim hoàn toàn có thể lắp vừa vặn vào các loại khớp ren ngoài của cột thép mạ kẽm nhúng nóng, cột inox 304 hoặc cột composite bán sẵn trên thị trường.

7.4. Các phụ kiện bắt buộc đi kèm khi mua bộ kim thu sét LPI chính hãng?

Một bộ hệ thống chống sét hoàn chỉnh sử dụng kim LPI thường bao gồm:

  1. Đầu kim thu sét LPI Stormaster (mã ESE-15, 30, 50 hoặc 60).

  2. Khớp nối cách điện LPI dính liền hoặc khớp nối đồng.

  3. Bộ đếm sét LPI LSR1.

  4. Cáp thoát sét (Cáp đồng trần M70 hoặc cáp chống nhiễu LPI HVSC).

  5. Hệ thống cọc tiếp địa, thuốc hàn hóa nhiệt Sunweld và hóa chất GEM.

8. Rủi Ro Chi Phí Ẩn Khi Mua Phải Kim Thu Sét LPI Hàng Giả, Hàng Nhái

Hiện nay trên thị trường đã xuất hiện một số đơn vị bán các loại kim thu sét trôi nổi nhái kiểu dáng của LPI Australia với giá cực rẻ. Việc sử dụng kim LPI giả tiềm ẩn những nguy cơ cực kỳ nghiêm trọng:

  1. Không phát được tia tiên đạo: Kim nhái thực chất chỉ là một thanh kim loại rỗng thông thường, không có bộ mạch tích lũy điện trường bên trong. Khi sét đánh, kim không thu hút được dòng sét khiến sét đánh thẳng vào cấu trúc mái nhà, gây cháy nổ và đe dọa tính mạng con người.

  2. Bị từ chối nghiệm thu PCCC: Kim giả không có chứng nhận CO do Phòng Thương mại Úc cấp và chứng thư thử nghiệm chất lượng CQ, dẫn đến hồ sơ công trình bị cơ quan cảnh sát PCCC bác bỏ, gây trễ tiến độ bàn giao dự án.

  3. Nhanh chóng bị oxy hóa: Thân kim nhái làm bằng nhôm pha tạp chất sẽ bị xỉn màu, hoen gỉ và gãy đổ chỉ sau 1--2 mùa mưa bão.

Để tránh rủi ro "tiền mất tật mang", quý khách hàng nên lựa chọn mua sản phẩm kim thu sét LPI trực tiếp từ Vinatec — Đơn vị nhập khẩu và phân phối thiết bị chống sét uy tín số 1 tại Việt Nam.

-------🌱🌱🌱-------

CHỐNG SẾT VINATEC

🏢 VP Miền Bắc: LK C34 – Embassy Garden, Đ. Hoàng Minh Thảo, P. Xuân Đỉnh, TP. Hà Nội

🏢 VP Miền Nam: SAV.1-02.12 Tòa Sun Avenue, 28 Mai Chí Thọ, P. Bình Trưng, TP.HCM

📦 Kho Miền Bắc: Quốc Lộ 3, Đông Anh, Hà Nội.

📦 Kho Miền Nam: Lô 16-III, CN13, KCN Tân Bình, TP.HCM.

Xem các sản phẩm kim thu sét LPI

Kim thu sét LPI STORMASTER ESE 15

Kim thu sét LPI STORMASTER ESE 30

Kim thu sét LPI STORMASTER ESE 50

Kim thu sét LPI STORMASTER ESE 60

Lọc

Sản phẩm bạn đã xem

Giỏ hàng